Nghĩa của từ "you reap what you sow" trong tiếng Việt
"you reap what you sow" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
you reap what you sow
US /juː riːp wʌt juː soʊ/
UK /juː riːp wɒt juː soʊ/
Thành ngữ
gieo nhân nào gặt quả nấy, ác giả ác báo
the consequences of one's actions are inevitable and will eventually come back to them
Ví dụ:
•
He was always unkind to others, and now he's lonely. Well, you reap what you sow.
Anh ta luôn đối xử tệ với người khác, và giờ thì cô đơn. Chà, gieo nhân nào gặt quả nấy thôi.
•
If you work hard and are honest, good things will come to you. You reap what you sow.
Nếu bạn làm việc chăm chỉ và trung thực, những điều tốt đẹp sẽ đến với bạn. Gieo nhân nào gặt quả nấy.